потряса́ющий потрясающий

tính từ

Nghĩa

  1. Gây chấn động mãnh liệt, làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa, rung trời chuyển đất

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотряса́ющийпотряса́ющеепотряса́ющаяпотряса́ющие
Sinh cáchпотряса́ющегопотряса́ющегопотряса́ющейпотряса́ющих
Tặng cáchпотряса́ющемупотряса́ющемупотряса́ющейпотряса́ющим
Đối cáchпотряса́ющий, потряса́ющегопотряса́ющеепотряса́ющуюпотряса́ющие, потряса́ющих
Công cụ cáchпотряса́ющимпотряса́ющимпотряса́ющей, (потряса́ющею)потряса́ющими
Giới cáchпотряса́ющемпотряса́ющемпотряса́ющейпотряса́ющих
Dạng ngắnпотряса́ющпотряса́ющепотряса́ющапотряса́ющи

Ví dụ

  • потрясающая новость
    tin như sét đánh nganh tai
  • потрясающие события
    những sự kiện kinh thiên động địa, những sự biến rung trời chuyển đất
  • потрясающий успех
    thành công vang động (vang lừng, lừng lẫy)

Từ liên quan

Từ phái sinh

потряса́ть потрясать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giũ, lắc, lay, rungВ
  2. giơ... dọa, vung... dọaВ, Тс угрозойlên
  3. làm rung, rung chuyển, chấn động, rung độngВсотрясатьlàm
  4. làm... xúc động mạnh, chấn động, rung chuyểnВошеломлятьlàm

Chia động từ

Hiện tại
япотряса́ю
тыпотряса́ешь
он / она / онопотряса́ет
мыпотряса́ем
выпотряса́ете
онипотряса́ют
Quá khứ
Giống đựcпотряса́л
Giống cáiпотряса́ла
Giống trungпотряса́ло
Số nhiềuпотряса́ли
Mệnh lệnh
Số ítпотряса́й
Số nhiềuпотряса́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпотряса́ющийпотряса́вший
Bị độngпотряса́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпотряса́япотрясав, потрясавши

Từ liên quan