заме́тность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tính dễ thấy, sự nổi bật, tính dễ nhận thấy, độ rõ ràng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заме́тность | — |
| Sinh cách | заме́тности | — |
| Tặng cách | заме́тности | — |
| Đối cách | заме́тность | — |
| Công cụ cách | заме́тностью | — |
| Giới cách | заме́тности | — |