зако́н закон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. luật, đạo luậtнормативный, юридический акт

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзако́нзако́ны
Sinh cáchзако́назако́нов
Tặng cáchзако́нузако́нам
Đối cáchзако́нзако́ны
Công cụ cáchзако́номзако́нами
Giới cáchзако́незако́нах

Từ liên quan

судtòa án; tòa ánзако́нныйchính đáng, hợp lý; Hợp pháp, đúng luật, theo đúng luậtсуде́бныйtư pháp; Tòa ánюриди́ческийLuật học, luật; pháp líнезако́нныйbất hợp pháp; phi phápзакономе́рностьQuy luật, hợp quy luậtправово́йLuật học, luật khoa, pháp quyền, pháp lý, luật pháp, pháp luậtзаконода́тельствоluật pháp; pháp luậtзакономе́рныйHợp quy luật, đúng quy luật, theo quy luậtзаконопрое́ктdự luật; dự thảo luậtзако́нностьhợp lý, chính đáng; hợp phápзаконода́тельngười làmбеззако́ниеhành vi phạm pháp; sự vi phạm pháp luậtзако́нникngười thông thạo pháp luật; người tuân thủ pháp luậtпротивозако́нныйphi pháp; trái pháp luậtбеззако́нныйphi pháp, trái luật, bất chínhзаконове́дLuật gia, nhà luật họcзаконове́дениеluật học, ngành luật; luật họcзакономерноHợp quy luật, đúng quy luậtлега́льностьHợp pháp, công khai, hợp thứcнезако́нностьtính bất hợp pháp, tính trái pháp luật, tính không hợp phápузако́нениеHợp pháp hóa, hợp thức hóa, hợp cách hóaузако́ниватьhợp pháp hóa, công nhận hợp pháp; hợp pháp hóa, chính đáng hóa, hợp thức hóa

Từ đồng nghĩa