зако́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- luật, đạo luậtнормативный, юридический акт
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зако́н | зако́ны |
| Sinh cách | зако́на | зако́нов |
| Tặng cách | зако́ну | зако́нам |
| Đối cách | зако́н | зако́ны |
| Công cụ cách | зако́ном | зако́нами |
| Giới cách | зако́не | зако́нах |
Từ liên quan
судtòa án; tòa ánзако́нныйchính đáng, hợp lý; Hợp pháp, đúng luật, theo đúng luậtсуде́бныйtư pháp; Tòa ánюриди́ческийLuật học, luật; pháp líнезако́нныйbất hợp pháp; phi phápзакономе́рностьQuy luật, hợp quy luậtправово́йLuật học, luật khoa, pháp quyền, pháp lý, luật pháp, pháp luậtзаконода́тельствоluật pháp; pháp luậtзакономе́рныйHợp quy luật, đúng quy luật, theo quy luậtзаконопрое́ктdự luật; dự thảo luậtзако́нностьhợp lý, chính đáng; hợp phápзаконода́тельngười làmбеззако́ниеhành vi phạm pháp; sự vi phạm pháp luậtзако́нникngười thông thạo pháp luật; người tuân thủ pháp luậtпротивозако́нныйphi pháp; trái pháp luậtбеззако́нныйphi pháp, trái luật, bất chínhзаконове́дLuật gia, nhà luật họcзаконове́дениеluật học, ngành luật; luật họcзакономерноHợp quy luật, đúng quy luậtлега́льностьHợp pháp, công khai, hợp thứcнезако́нностьtính bất hợp pháp, tính trái pháp luật, tính không hợp phápузако́нениеHợp pháp hóa, hợp thức hóa, hợp cách hóaузако́ниватьhợp pháp hóa, công nhận hợp pháp; hợp pháp hóa, chính đáng hóa, hợp thức hóa



