незако́нность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính bất hợp pháp, tính trái pháp luật, tính không hợp pháp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | незако́нность | незако́нности |
| Sinh cách | незако́нности | незако́нностей |
| Tặng cách | незако́нности | незако́нностям |
| Đối cách | незако́нность | незако́нности |
| Công cụ cách | незако́нностью | незако́нностями |
| Giới cách | незако́нности | незако́нностях |