заводя́щий заводящий

tính từ

Nghĩa

  1. gây phấn khích, kích thích
  2. đang khởi động, đang lên dây

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаводя́щийзаводя́щеезаводя́щаязаводя́щие
Sinh cáchзаводя́щегозаводя́щегозаводя́щейзаводя́щих
Tặng cáchзаводя́щемузаводя́щемузаводя́щейзаводя́щим
Đối cáchзаводя́щего, заводя́щийзаводя́щеезаводя́щуюзаводя́щих, заводя́щие
Công cụ cáchзаводя́щимзаводя́щимзаводя́щей, заводя́щеюзаводя́щими
Giới cáchзаводя́щемзаводя́щемзаводя́щейзаводя́щих

заводи́ть заводить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. sắm, có thêmприобретать
  2. khởi độngприводить в действие
  3. dẫn điуводить
  4. cho hoạt độngприводить в действие
  5. bắt chuyện
  6. thành lập, bắt đầuначинать, учреждать
  7. sắm, kiếm đượcприобретать
  8. bắt đầu, thiết lậpначинать, учреждать
  9. cho chạy, cho hoạt độngприводить в действие
  10. bật, cho chạyприводить в действие
  11. bắt đầuначинать, учреждать
  12. đưa điуводить
  13. khởi động, kích thíche.g. a car engine, or as a metaphor for attraction

Chia động từ

Hiện tại
язавожу́
тызаво́дишь
он / она / онозаво́дит
мызаво́дим
вызаво́дите
онизаво́дят
Quá khứ
Giống đựcзаводи́л
Giống cáiзаводи́ла
Giống trungзаводи́ло
Số nhiềuзаводи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаводи́
Số nhiềuзаводи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаводя́щийзаводи́вший
Bị độngзаводи́мыйзаво́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заводи́в, заводивши

Từ liên quan