завести́сь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khởi động
- bắt đầu có
- bị kích động, hứng lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заведу́сь |
| ты | заведёшься |
| он / она / оно | заведётся |
| мы | заведёмся |
| вы | заведётесь |
| они | заведу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завёлся |
| Giống cái | завела́сь |
| Giống trung | завело́сь |
| Số nhiều | завели́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заведи́сь |
| Số nhiều | заведи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завёдшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заведя́сь |