забо́титься
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể позабо́титьсяchăm sóc, lo liệu
Nghĩa
- lo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, băn khoăn, áy náyтревожиться
- quan tâm, chăm sóc, chăm chút, chăm lo, chăm nom, săn sócокружать заботой
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | забо́чусь |
| ты | забо́тишься |
| он / она / оно | забо́тится |
| мы | забо́тимся |
| вы | забо́титесь |
| они | забо́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забо́тился |
| Giống cái | забо́тилась |
| Giống trung | забо́тилось |
| Số nhiều | забо́тились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забо́ться |
| Số nhiều | забо́тьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забо́тящийся | забо́тившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забо́тясь | забо́тившись |
Ví dụ
- он ни о чём не заботитьсятсяnó không lo lắng gì hết
- заботиться о детяхchăm chút (chăm sóc, săn sóc) con cái
- заботиться о своём здоровьеchăm sóc sức khỏe của mình

