раде́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tận tụy, lo lắng, chăm sóc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раде́ю |
| ты | раде́ешь |
| он / она / оно | раде́ет |
| мы | раде́ем |
| вы | раде́ете |
| они | раде́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раде́л |
| Giống cái | раде́ла |
| Giống trung | раде́ло |
| Số nhiều | раде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раде́й |
| Số nhiều | раде́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раде́ющий | раде́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раде́я | радев, радевши |