забо́та забота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoănтревогаđiều, mối, nỗi
  2. quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sócпопечение, внимательное отношениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзабо́тазабо́ты
Sinh cáchзабо́тызабо́т
Tặng cáchзабо́тезабо́там
Đối cáchзабо́тузабо́ты
Công cụ cáchзабо́той, забо́тоюзабо́тами
Giới cáchзабо́тезабо́тах

Ví dụ

  • забота о людях
    [sự] quan tâm đến con người
  • проявлять заботу о ком-л.
    quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai
  • заботы
    (хлопоты) [việc] bận rộn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa