забо́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoănтревогаđiều, mối, nỗi
- quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sócпопечение, внимательное отношениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | забо́та | забо́ты |
| Sinh cách | забо́ты | забо́т |
| Tặng cách | забо́те | забо́там |
| Đối cách | забо́ту | забо́ты |
| Công cụ cách | забо́той, забо́тою | забо́тами |
| Giới cách | забо́те | забо́тах |
Ví dụ
- забота о людях[sự] quan tâm đến con người
- проявлять заботу о ком-л.quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai
- заботы(хлопоты) [việc] bận rộn
Từ liên quan
забо́титьсяlo lắng, lo âu, lo ngại, lo nghĩ, băn khoăn, áy náy; quan tâm, chăm sóc, chăm chút, chăm lo, chăm nom, săn sócозабо́ченныйBăn khoăn, lo lắng, lo âu, bận tâm, bận tríзабо́тливыйchịu khó, cần mẫn, chăm chỉ, siêng năng, cẩn thận; ân cần, chu đáo, vồn vã, hay săn sócбеззабо́тныйKhông lo âu, không lo lắng, vô tư lự, vô tâm, vô ưuозабо́ченностьBăn khoăn, lo lắng, lo âu, bận tâm, bận tríзабо́титьLàm. . . lo nghĩбеззабо́тностьKhông lo âu, không lo lắng, vô tư lự, nhởn nhơ, vô tâmпопече́ниеChăm nom, săn sóc, chăm chút, trông nom

