забо́тить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . lo nghĩlo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn, áy náy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | забо́чу |
| ты | забо́тишь |
| он / она / оно | забо́тит |
| мы | забо́тим |
| вы | забо́тите |
| они | забо́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | забо́тил |
| Giống cái | забо́тила |
| Giống trung | забо́тило |
| Số nhiều | забо́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | забо́ть |
| Số nhiều | забо́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | забо́тящий | забо́тивший |
| Bị động | заботимый | забоченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | забо́тя | заботив, заботивши |