жи́рный жирный

tính từ

Nghĩa

  1. Béo, có nhiều mỡ
  2. béo, mập, béo mập, béo phì, béo phịтолстый, тучный
  3. bóng mỡлоснясщийся
  4. màu mỡ, phì nhiêuнасыщенный
  5. nhờnсальный
  6. đậmтолстый - о линии и т. п.nét

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжи́рныйжи́рноежи́рнаяжи́рные
Sinh cáchжи́рногожи́рногожи́рнойжи́рных
Tặng cáchжи́рномужи́рномужи́рнойжи́рным
Đối cáchжи́рный, жи́рногожи́рноежи́рнуюжи́рные, жи́рных
Công cụ cáchжи́рнымжи́рнымжи́рной, (жи́рною)жи́рными
Giới cáchжи́рномжи́рномжи́рнойжи́рных
Dạng ngắnжи́ренжи́рножирна́жи́рны, жирны́

Ví dụ

  • жирное мясо
    thịt [có nhiều] mỡ
  • жирный суп
    xúp béo ngậy
  • жирные пальцы
    những ngón tay nhờn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh