ожире́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phát phì, béo phì
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ожире́ние | ожире́ния |
| Sinh cách | ожире́ния | ожире́ний |
| Tặng cách | ожире́нию | ожире́ниям |
| Đối cách | ожире́ние | ожире́ния |
| Công cụ cách | ожире́нием | ожире́ниями |
| Giới cách | ожире́нии | ожире́ниях |
Ví dụ
- ожирение сердца[chứng] tim bọc mỡ, phát phì tim