дёшево
trạng từ
Nghĩa
- Rẻ, rẻ tiền
Ví dụ
- купить что-л. дёшевоmua rẻ cái gì
- стоить дёшевоrẻ, giá rẻ
- дёшево отделатьсяthoát được một cách khá dễ dàng
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дешёвый | дешёвое | дешёвая | дешёвые |
| Sinh cách | дешёвого | дешёвого | дешёвой | дешёвых |
| Tặng cách | дешёвому | дешёвому | дешёвой | дешёвым |
| Đối cách | дешёвый, дешёвого | дешёвое | дешёвую | дешёвые, дешёвых |
| Công cụ cách | дешёвым | дешёвым | дешёвой, (дешёвою) | дешёвыми |
| Giới cách | дешёвом | дешёвом | дешёвой | дешёвых |
| Dạng ngắn | дёшев | дёшево | дешева́ | дёшевы |