дешёвый

tính từ

Nghĩa

  1. Rẻ tiền, tầm thường, vô giá trị
  2. Rẻ, rẻ mạt, rẻ tiền

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдешёвыйдешёвоедешёваядешёвые
Sinh cáchдешёвогодешёвогодешёвойдешёвых
Tặng cáchдешёвомудешёвомудешёвойдешёвым
Đối cáchдешёвый, дешёвогодешёвоедешёвуюдешёвые, дешёвых
Công cụ cáchдешёвымдешёвымдешёвой, (дешёвою)дешёвыми
Giới cáchдешёвомдешёвомдешёвойдешёвых
Dạng ngắnдёшевдёшеводешева́дёшевы
So sánh hơn деше́вле
So sánh nhất дешеве́йший

Ví dụ

  • дешёвый успех
    tiếng tăm rẻ tiền
  • дешёвая острота
    câu nói đùa vô vị
  • купить что-л. по дешёвыйой цене
    mua cái gì với giá rẻ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh