ды́шащий дышащий

tính từ

Nghĩa

  1. đang thở, có thể thở, sống, hữu sinh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchды́шащийды́шащееды́шащаяды́шащие
Sinh cáchды́шащегоды́шащегоды́шащейды́шащих
Tặng cáchды́шащемуды́шащемуды́шащейды́шащим
Đối cáchды́шащего, ды́шащийды́шащееды́шащуюды́шащих, ды́шащие
Công cụ cáchды́шащимды́шащимды́шащей, ды́шащеюды́шащими
Giới cáchды́шащемды́шащемды́шащейды́шащих

дыша́ть дышать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hà hơiна Вдуть
  2. thổiТперен.
  3. Thở, hô hấp
  4. toát ra, tỏ raТвыражать чего-л.перен.

Chia động từ

Hiện tại
ядышу́
тыды́шишь
он / она / оноды́шит
мыды́шим
выды́шите
ониды́шат
Quá khứ
Giống đựcдыша́л
Giống cáiдыша́ла
Giống trungдыша́ло
Số nhiềuдыша́ли
Mệnh lệnh
Số ítдыши́
Số nhiềuдыши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngды́шащийдыша́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдыша́дышав, дышавши

Ví dụ

  • дышать на руки
    hà hơi vào tay
  • тяжело дышать
    а) — (с трудом) — khó thở; б) — (от усталости) — thở hồng hộc, thở dốc, thở hổn hển
  • дышать довольством
    đầy tự mãn

Từ liên quan