дра́ка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đánh nhau, đánh lộn, ẩu đả, đấu ẩu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | дра́ка | дра́ки |
| Sinh cách | дра́ки | дра́к |
| Tặng cách | дра́ке | дра́кам |
| Đối cách | дра́ку | дра́ки |
| Công cụ cách | дра́кой, дра́кою | дра́ками |
| Giới cách | дра́ке | дра́ках |
