драчу́н
danh từđộng vật
Nghĩa
- Kẻ hay đánh nhau
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | драчу́н | драчуны́ |
| Sinh cách | драчуна́ | драчуно́в |
| Tặng cách | драчуну́ | драчуна́м |
| Đối cách | драчуна́ | драчуно́в |
| Công cụ cách | драчуно́м | драчуна́ми |
| Giới cách | драчуне́ | драчуна́х |
Ví dụ
- он большой драчунnó thích đánh nhau lắm