драть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- kéo, giậtнаказывая, дёргать
- nhổвырывать
- đánh, vụtсечь
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | деру́ |
| ты | дерёшь |
| он / она / оно | дерёт |
| мы | дерём |
| вы | дерёте |
| они | деру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дра́л |
| Giống cái | драла́ |
| Giống trung | дра́ло |
| Số nhiều | дра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дери́ |
| Số nhiều | дери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | деру́щий | дра́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | деря́ | дра́в, дравши |
Ví dụ
- драть кого-л. за волосыkéo tóc ai; драть кого-л. за уши — véo (beo) tai ai
- драть зубыnhổ răng