драть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo, giậtнаказывая, дёргать
  2. nhổвырывать
  3. đánh, vụtсечь

Chia động từ

Hiện tại
ядеру́
тыдерёшь
он / она / онодерёт
мыдерём
выдерёте
онидеру́т
Quá khứ
Giống đựcдра́л
Giống cáiдрала́
Giống trungдра́ло
Số nhiềuдра́ли
Mệnh lệnh
Số ítдери́
Số nhiềuдери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдеру́щийдра́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдеря́дра́в, дравши

Ví dụ

  • драть кого-л. за волосы
    kéo tóc ai; драть кого-л. за уши — véo (beo) tai ai
  • драть зубы
    nhổ răng