Nghĩa
- đượcР, + инф.часто ирон. được ban cho
- được tặng thưởngРзвания, наградыban thưởng, phong tặng, phong, tặng, ban
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | удоста́иваюсь |
|---|
| ты | удоста́иваешься |
|---|
| он / она / оно | удоста́ивается |
|---|
| мы | удоста́иваемся |
|---|
| вы | удоста́иваетесь |
|---|
| они | удоста́иваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | удоста́ивался |
|---|
| Giống cái | удоста́ивалась |
|---|
| Giống trung | удоста́ивалось |
|---|
| Số nhiều | удоста́ивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | удоста́ивайся |
|---|
| Số nhiều | удоста́ивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | удоста́ивающийся | удоста́ивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | удоста́иваясь | удостаивавшись |
|---|