Nghĩa
- tặng thưởng, ban thưởng, phong tặng, phong, tặng, banВ Рtặngудостоить кого-л. звания Герор Советского Союза tặng thưởng ai danh hiệu Anh hùng Liên -xô
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | удоста́иваю |
|---|
| ты | удоста́иваешь |
|---|
| он / она / оно | удоста́ивает |
|---|
| мы | удоста́иваем |
|---|
| вы | удоста́иваете |
|---|
| они | удоста́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | удоста́ивал |
|---|
| Giống cái | удоста́ивала |
|---|
| Giống trung | удоста́ивало |
|---|
| Số nhiều | удоста́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | удоста́ивай |
|---|
| Số nhiều | удоста́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | удоста́ивающий | удоста́ивавший |
|---|
| Bị động | удостаиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | удоста́ивая | удостаивав, удостаивавши |
|---|
Ví dụ
удостаивать учёной спепени
tặng học vị, phong học hàm
не удостаивать кого-л. ответом
chẳng thèm trả lời ai
удостаивать чести кого-л.
hạ cố đến ai, cho ai được vinh dự