удоста́ивать удостаивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tặng thưởng, ban thưởng, phong tặng, phong, tặng, banВ Рtặngудостоить кого-л. звания Герор Советского Союза tặng thưởng ai danh hiệu Anh hùng Liên -xô

Chia động từ

Hiện tại
яудоста́иваю
тыудоста́иваешь
он / она / оноудоста́ивает
мыудоста́иваем
выудоста́иваете
ониудоста́ивают
Quá khứ
Giống đựcудоста́ивал
Giống cáiудоста́ивала
Giống trungудоста́ивало
Số nhiềuудоста́ивали
Mệnh lệnh
Số ítудоста́ивай
Số nhiềuудоста́ивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngудоста́ивающийудоста́ивавший
Bị độngудостаиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từудоста́иваяудостаивав, удостаивавши

Ví dụ

  • удостаивать учёной спепени
    tặng học vị, phong học hàm
  • не удостаивать кого-л. ответом
    chẳng thèm trả lời ai
  • удостаивать чести кого-л.
    hạ cố đến ai, cho ai được vinh dự