досто́инство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- trang nghiêm, đường hoàngпроявление самоуваженияvẻ
- trị giá, giá trị, giáстоимость, ценность
- ưu điểm, phẩm chất, mặt tốtположительное качество
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | досто́инство | досто́инства |
| Sinh cách | досто́инства | досто́инств |
| Tặng cách | досто́инству | досто́инствам |
| Đối cách | досто́инство | досто́инства |
| Công cụ cách | досто́инством | досто́инствами |
| Giới cách | досто́инстве | досто́инствах |
Ví dụ
- человеческое достоинствоnhân phẩm
- чувство собственного достоинстваlòng tự trọng, lòng tự tôn
- считать ниже своего достоинстваcoi là không xứng với mình
Từ liên quan
досто́йныйxứng với, hợp với; xứng đáng, đích đángнедосто́йныйhèn hạ, vô liêm sỉ, đê tiện; không xứng đáng, không đáng kínhдосто́йноXứng đáng, đích đáng; đường hoàngудосто́итьhạ cố; ban cho, vinh danhудоста́иватьtặng thưởng, ban thưởng, phong tặng, phong, tặng, banнедосто́йноmột cách không xứng đáng, một cách hèn hạ, một cách tầm thường
