дои́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подои́тьvắt sữa, kéo sữa
Nghĩa
- Vắt sữa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дою́ |
| ты | до́ишь |
| он / она / оно | до́ит |
| мы | до́им |
| вы | до́ите |
| они | до́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дои́л |
| Giống cái | дои́ла |
| Giống trung | дои́ло |
| Số nhiều | дои́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дои́ |
| Số nhiều | дои́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доя́щий | дои́вший |
| Bị động | дои́мый | до́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доя́ | дои́в, доивши |
Ví dụ
- доить коровуvắt sữa bò