дерза́вший
tính từ
Nghĩa
- đã dám làm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дерза́вший | дерза́вшее | дерза́вшая | дерза́вшие |
| Sinh cách | дерза́вшего | дерза́вшего | дерза́вшей | дерза́вших |
| Tặng cách | дерза́вшему | дерза́вшему | дерза́вшей | дерза́вшим |
| Đối cách | дерза́вшего, дерза́вший | дерза́вшее | дерза́вшую | дерза́вших, дерза́вшие |
| Công cụ cách | дерза́вшим | дерза́вшим | дерза́вшей, дерза́вшею | дерза́вшими |
| Giới cách | дерза́вшем | дерза́вшем | дерза́вшей | дерза́вших |