дерзну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dám
- quyết định
- mạo hiểm, liều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дерзну́ |
| ты | дерзнёшь |
| он / она / оно | дерзнёт |
| мы | дерзнём |
| вы | дерзнёте |
| они | дерзну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дерзну́л |
| Giống cái | дерзну́ла |
| Giống trung | дерзну́ло |
| Số nhiều | дерзну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дерзни́ |
| Số nhiều | дерзни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дерзну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дерзну́в, дерзнувши |