отва́житься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dám
- cả gan, dám làm
- có can đảm
- liều làm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отва́жусь |
| ты | отва́жишься |
| он / она / оно | отва́жится |
| мы | отва́жимся |
| вы | отва́житесь |
| они | отва́жатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отва́жился |
| Giống cái | отва́жилась |
| Giống trung | отва́жилось |
| Số nhiều | отва́жились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отва́жься |
| Số nhiều | отва́жьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отва́жившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отва́жившись |