гро́зный
tính từ
Nghĩa
- khủng khiếp, kinh khủng, ghê gớmвнушающий страх
- nghiêm khắc, nghiêm trọng, hung dữ, dữ dộiсуровый
- đe dọa, hăm dọa, dọa nạtугрожающий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гро́зный | гро́зное | гро́зная | гро́зные |
| Sinh cách | гро́зного | гро́зного | гро́зной | гро́зных |
| Tặng cách | гро́зному | гро́зному | гро́зной | гро́зным |
| Đối cách | гро́зный, гро́зного | гро́зное | гро́зную | гро́зные, гро́зных |
| Công cụ cách | гро́зным | гро́зным | гро́зной, (гро́зною) | гро́зными |
| Giới cách | гро́зном | гро́зном | гро́зной | гро́зных |
| Dạng ngắn | гро́зен | гро́зно | гро́зна | гро́зны |
Ví dụ
- грозная опасностьmối nguy ghê gớm, nguy cơ nghiêm trọng
- грозный противникkẻ thù nguy hiểm (hung dữ)
- грозная годинаnăm gay go (nguy hiểm)

