гроза́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dông, giông, dông tố, giông tố, phong ba, bão tápCơn
- khủng khiếp, kinh khủngSự, điều, nỗi
- Kẻ hung bạo
- Nguy cơ, nguy hiểmsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гроза́ | гро́зы |
| Sinh cách | грозы́ | гро́з |
| Tặng cách | грозе́ | гро́зам |
| Đối cách | грозу́ | гро́зы |
| Công cụ cách | грозо́й, грозо́ю | гро́зами |
| Giới cách | грозе́ | гро́зах |
