грози́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đe, dọa, nộ, dọa dẫm, đe nẹt, nộ nạt, dọa nạtД Тжестом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | грожу́ |
| ты | грози́шь |
| он / она / оно | грози́т |
| мы | грози́м |
| вы | грози́те |
| они | грозя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | грози́л |
| Giống cái | грози́ла |
| Giống trung | грози́ло |
| Số nhiều | грози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | грози́ |
| Số nhiều | грози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | грозя́щий | грози́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | грозя́ | грози́в, грозивши |
Ví dụ
- грозить кому-л. кулаком, пальцемgiơ quả đấm, ngón tay đe (dọa, dọa dẫm, dọa nạt) ai
