грань

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cạnhthông tụcребро
  2. giới hạn, ranh giớiграница
  3. khác biệtразличиеsự
  4. mặt, diệnплоскость

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгра́ньгра́ни
Sinh cáchгра́нигра́ней
Tặng cáchгра́нигра́ням
Đối cáchгра́ньгра́ни
Công cụ cáchгра́ньюгра́нями
Giới cáchгра́нигра́нях

Ví dụ

  • провести грань между...
    vạch rõ ranh giới giữa...
  • быть на грани безумия
    gần điên
  • на грани войны
    bên miệng hố chiến tranh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa