Nghĩa
- Giáp giới, tiếp giáp, tiếp giới, giáp
- gần như, gần vớiперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | грани́чу |
|---|
| ты | грани́чишь |
|---|
| он / она / оно | грани́чит |
|---|
| мы | грани́чим |
|---|
| вы | грани́чите |
|---|
| они | грани́чат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | грани́чил |
|---|
| Giống cái | грани́чила |
|---|
| Giống trung | грани́чило |
|---|
| Số nhiều | грани́чили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | грани́чь |
|---|
| Số nhiều | грани́чьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | грани́чащий | грани́чивший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | грани́ча | граничив, граничивши |
|---|
Ví dụ
граничить с безумием
gần như điên
это граничитьит с предступлением
việc này gần như tội phạm, hành động này và tội phạm chỉ cách nhau nửa bước
Từ liên quan
ограни́ченныйhạn chế, có hạn, eo hẹp, ít ỏi; thiển cận, nông cạn, nhãn quan hẹp hòi, tầm mắt chật hẹpограниче́ниеHạn chế, giới hạn, hạn địnhпограни́чныйBiên giới, biên cương, biên thùy, biên cảnh, cương giới, ranh giớiпограни́чникLính biên phòng, chiến sĩ biên phòngограни́читьđịnh giới hạn; giới hạnограни́чиватьHạn chế, hạn định, bó hẹp, đóng khungприграни́чныйthuộc biên giới; sát biên giớiразграниче́ниеPhân giới, phân định ranh giới, phân rõ giới hạn, phân chia giới tuyếnразграни́чиватьPhân giới, phân định ranh giới, phân rõ giới hạn, phân chia giới tuyếnграни́чныйở biên giới, mang tính biên giới, giới hạn; thuộc về biên giới, ranh giới, đường biênразграни́читьphân biệt, phân định, tách biệt, phân chia