гра́бящий грабящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang cướp bóc, đang cướp giật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгра́бящийгра́бящеегра́бящаягра́бящие
Sinh cáchгра́бящегогра́бящегогра́бящейгра́бящих
Tặng cáchгра́бящемугра́бящемугра́бящейгра́бящим
Đối cáchгра́бящего, гра́бящийгра́бящеегра́бящуюгра́бящих, гра́бящие
Công cụ cáchгра́бящимгра́бящимгра́бящей, гра́бящеюгра́бящими
Giới cáchгра́бящемгра́бящемгра́бящейгра́бящих

гра́бить грабить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật

Chia động từ

Hiện tại
ягра́блю
тыгра́бишь
он / она / оногра́бит
мыгра́бим
выгра́бите
онигра́бят
Quá khứ
Giống đựcгра́бил
Giống cáiгра́била
Giống trungгра́било
Số nhiềuгра́били
Mệnh lệnh
Số ítгра́бь
Số nhiềuгра́бьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгра́бящийгра́бивший
Bị độngгра́бимыйгра́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгра́бягра́бив, грабивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa