грабёж

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt, cướp giật

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchграбёжграбежи́
Sinh cáchграбежа́грабеже́й
Tặng cáchграбежу́грабежа́м
Đối cáchграбёжграбежи́
Công cụ cáchграбежо́мграбежа́ми
Giới cáchграбеже́грабежа́х

Ví dụ

  • вооружённый грабёж
    [sự] ăn cướp có vũ khí
  • грабёж среди бела
    [vụ] ăn cướp giữa ban ngày ban mặt