погра́бить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cướp, cướp bóc, cướp phá, tước đoạt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | погра́блю |
| ты | погра́бишь |
| он / она / оно | погра́бит |
| мы | погра́бим |
| вы | погра́бите |
| они | погра́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | погра́бил |
| Giống cái | погра́била |
| Giống trung | погра́било |
| Số nhiều | погра́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | погра́бь |
| Số nhiều | погра́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | погра́бивший |
| Bị động | — | погра́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | погра́бив, пограбивши |