разгра́бить разграбить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp phá, cướp hết, cướp trụi, cướp nhẵn
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | разгра́блю |
|---|
| ты | разгра́бишь |
|---|
| он / она / оно | разгра́бит |
|---|
| мы | разгра́бим |
|---|
| вы | разгра́бите |
|---|
| они | разгра́бят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разгра́бил |
|---|
| Giống cái | разгра́била |
|---|
| Giống trung | разгра́било |
|---|
| Số nhiều | разгра́били |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разгра́бь |
|---|
| Số nhiều | разгра́бьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | разгра́бивший |
|---|
| Bị động | — | разгра́бленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | разгра́бив, разграбивши |
|---|
Ví dụ
разграбить склад
cướp sạch kho