разгра́бить разграбить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp phá, cướp hết, cướp trụi, cướp nhẵn

Chia động từ

Tương lai
яразгра́блю
тыразгра́бишь
он / она / оноразгра́бит
мыразгра́бим
выразгра́бите
ониразгра́бят
Quá khứ
Giống đựcразгра́бил
Giống cáiразгра́била
Giống trungразгра́било
Số nhiềuразгра́били
Mệnh lệnh
Số ítразгра́бь
Số nhiềuразгра́бьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разгра́бивший
Bị động—разгра́бленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разгра́бив, разграбивши

Ví dụ

  • разграбить склад
    cướp sạch kho