награ́бить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cướp bóc, vơ vétnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | награ́блю |
| ты | награ́бишь |
| он / она / оно | награ́бит |
| мы | награ́бим |
| вы | награ́бите |
| они | награ́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | награ́бил |
| Giống cái | награ́била |
| Giống trung | награ́било |
| Số nhiều | награ́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | награ́бь |
| Số nhiều | награ́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | награ́бивший |
| Bị động | — | награ́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | награ́бив, награбивши |