Nghĩa
- Cướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cướp giật
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | гра́блю |
|---|
| ты | гра́бишь |
|---|
| он / она / оно | гра́бит |
|---|
| мы | гра́бим |
|---|
| вы | гра́бите |
|---|
| они | гра́бят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | гра́бил |
|---|
| Giống cái | гра́била |
|---|
| Giống trung | гра́било |
|---|
| Số nhiều | гра́били |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | гра́бь |
|---|
| Số nhiều | гра́бьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | гра́бящий | гра́бивший |
|---|
| Bị động | гра́бимый | гра́бленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | гра́бя | гра́бив, грабивши |
|---|
Từ liên quan
грабёжCướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp đoạt, cưỡng đoạt, cướp giậtграби́тельkẻ cướp; tên ăn cướpограбле́ниеCướp bóc, cướp giật; vơ vét, bóc lộtнагра́битьCướp bóc, vơ vétразгра́битьCướp, ăn cướp, cướp bóc, cướp phá, cướp hết, cướp trụi, cướp nhẵnграби́тельскийĂn cướp, cướp bócразграбле́ниеĂn cướp, cướp bóc, cướp phá, cướp sạchграби́тельницаkẻ đột nhập, kẻ trộm, kẻ đột phá; kẻ cướp bóc, kẻ phá hoạiгра́бленыйbị cướp, bị cướp bóc, bị cướp phá, bị đánh cắpпогра́битьcướp, cướp bóc, cướp phá, tước đoạt