гото́вый
tính từ
Nghĩa
- hoàn thànhзаконченный
- làm sẵn, hoàn thành
- sẵn sàngимеющий все необходимое
- sẵn lòngна + accusative
- sẵn sàngk + dative
- làm sẵnзаконченный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гото́вый | гото́вое | гото́вая | гото́вые |
| Sinh cách | гото́вого | гото́вого | гото́вой | гото́вых |
| Tặng cách | гото́вому | гото́вому | гото́вой | гото́вым |
| Đối cách | гото́вый, гото́вого | гото́вое | гото́вую | гото́вые, гото́вых |
| Công cụ cách | гото́вым | гото́вым | гото́вой, (гото́вою) | гото́выми |
| Giới cách | гото́вом | гото́вом | гото́вой | гото́вых |
| Dạng ngắn | гото́в | гото́во | гото́ва | гото́вы |
Từ liên quan
гото́витьchuẩn bị, rắp tâm, âm mưu; Chuẩn bị, sửa soạn, sắm sửaсогла́сныйđồng ý, tán thành; đồng lòngподгото́вкаChuẩn bị, sửa soạn, trù bị; trình độ học vấn, vốn kiến thức, vốn hiểu biết, vốn học hànhгото́вностьsự sẵn sàng; Sẵn sàng, sẵn lòngпригото́витьсяchuẩn bị, sẵn sàngприготовле́ниеsự nấu nướng; sự chuẩn bịподготови́тельныйChuẩn bị, sửa soạn, trù bịнегото́вностьsự chưa sẵn sàng, tình trạng chưa chuẩn bịгото́вкаnấu ăn, việc nấu nướngнегото́выйchưa hoàn thành, còn dang dở, chưa xong; chưa chuẩn bị, chưa sẵn sàng, chưa xongприготови́тельныйChuẩn bị, sửa soạn, trù bị, dự bị





