го́рький горький

tính từ

Nghĩa

  1. đắngимеющий острый вкус
  2. đắng cay, cay đắng, chua xót, cay chuaгорестный, тягостный
  3. Đắng, cay

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рькийго́рькоего́рькаяго́рькие
Sinh cáchго́рькогого́рькогого́рькойго́рьких
Tặng cáchго́рькомуго́рькомуго́рькойго́рьким
Đối cáchго́рького, го́рькийго́рькоего́рькуюго́рьких, го́рькие
Công cụ cáchго́рькимго́рькимго́рькой, го́рькоюго́рькими
Giới cáchго́рькомго́рькомго́рькойго́рьких
Dạng ngắnго́рекго́рькогорька́го́рьки, горьки́
So sánh hơn го́рче, го́рше
So sánh nhất горча́йший

Ví dụ

  • горькая доля
    phận hẩm, phận rủi
  • горький опыт
    kinh nghiệm cay đắng (chua xót)
  • горькие слёзы
    những giọt nước mắt cay đắng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh