го́рький
tính từ
Nghĩa
- đắngимеющий острый вкус
- đắng cay, cay đắng, chua xót, cay chuaгорестный, тягостный
- Đắng, cay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́рький | го́рькое | го́рькая | го́рькие |
| Sinh cách | го́рького | го́рького | го́рькой | го́рьких |
| Tặng cách | го́рькому | го́рькому | го́рькой | го́рьким |
| Đối cách | го́рького, го́рький | го́рькое | го́рькую | го́рьких, го́рькие |
| Công cụ cách | го́рьким | го́рьким | го́рькой, го́рькою | го́рькими |
| Giới cách | го́рьком | го́рьком | го́рькой | го́рьких |
| Dạng ngắn | го́рек | го́рько | горька́ | го́рьки, горьки́ |
So sánh hơn го́рче, го́рше
So sánh nhất горча́йший
Ví dụ
- горькая доляphận hẩm, phận rủi
- горький опытkinh nghiệm cay đắng (chua xót)
- горькие слёзыnhững giọt nước mắt cay đắng
