горчи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hơi đắng, đăng đắng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | горчу́ |
| ты | горчи́шь |
| он / она / оно | горчи́т |
| мы | горчи́м |
| вы | горчи́те |
| они | горча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | горчи́л |
| Giống cái | горчи́ла |
| Giống trung | горчи́ло |
| Số nhiều | горчи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | горчи́ |
| Số nhiều | горчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | горча́щий | горчи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | горча́ | горчив, горчивши |