го́ре горе

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. tai biến, tai họa, tai nạn, không may, rủi roбеда, несчастьеcơn, điều
  2. đau khổ, đau thương, dâu lòng, khổ tâm, đau xót, ưu phiềnпечатьnỗi, sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchго́рего́ря
Sinh cáchго́ряго́рь
Tặng cáchго́рюго́рям
Đối cáchго́рего́ря
Công cụ cáchго́ремго́рями
Giới cáchго́рего́рях

Ví dụ

  • её постигло горе
    chị ta bị tai họa
  • какое горе!
    thật là tai họa!
  • это для нас большое горе
    đó là tai họa lớn đối với chúng tôi

Từ liên quan

гора́ гора

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. núiвозвышенность
  2. sơnвозвышенность

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгора́го́ры
Sinh cáchгоры́го́р
Tặng cáchгоре́гора́м
Đối cáchго́руго́ры
Công cụ cáchгоро́й, горо́югора́ми
Giới cáchгоре́гора́х

Từ liên quan