го́ре
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tai biến, tai họa, tai nạn, không may, rủi roбеда, несчастьеcơn, điều
- đau khổ, đau thương, dâu lòng, khổ tâm, đau xót, ưu phiềnпечатьnỗi, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | го́ре | го́ря |
| Sinh cách | го́ря | го́рь |
| Tặng cách | го́рю | го́рям |
| Đối cách | го́ре | го́ря |
| Công cụ cách | го́рем | го́рями |
| Giới cách | го́ре | го́рях |
Ví dụ
- её постигло гореchị ta bị tai họa
- какое горе!thật là tai họa!
- это для нас большое гореđó là tai họa lớn đối với chúng tôi
