горева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đau thương, đau khổо П
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | горю́ю |
| ты | горю́ешь |
| он / она / оно | горю́ет |
| мы | горю́ем |
| вы | горю́ете |
| они | горю́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | горева́л |
| Giống cái | горева́ла |
| Giống trung | горева́ло |
| Số nhiều | горева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | горю́й |
| Số nhiều | горю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | горю́ющий | горева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | горю́я | горевав, горевавши |
Ví dụ
- она долго горевала о своём мужеchị ta khóc thương chồng rất lâu