го́рский горский

tính từ

Nghĩa

  1. dân tộc vùng núi, người vùng núi, thuộc vùng núi, mang đặc trưng vùng núie.g. mountaineer people

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́рскийго́рскоего́рскаяго́рские
Sinh cáchго́рскогого́рскогого́рскойго́рских
Tặng cáchго́рскомуго́рскомуго́рскойго́рским
Đối cáchго́рский, го́рскогого́рскоего́рскуюго́рские, го́рских
Công cụ cáchго́рскимго́рскимго́рской, го́рскоюго́рскими
Giới cáchго́рскомго́рскомго́рскойго́рских
Dạng ngắnго́рскго́рского́рскаго́рски