го́рский
tính từ
Nghĩa
- dân tộc vùng núi, người vùng núi, thuộc vùng núi, mang đặc trưng vùng núie.g. mountaineer people
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́рский | го́рское | го́рская | го́рские |
| Sinh cách | го́рского | го́рского | го́рской | го́рских |
| Tặng cách | го́рскому | го́рскому | го́рской | го́рским |
| Đối cách | го́рский, го́рского | го́рское | го́рскую | го́рские, го́рских |
| Công cụ cách | го́рским | го́рским | го́рской, го́рскою | го́рскими |
| Giới cách | го́рском | го́рском | го́рской | го́рских |
| Dạng ngắn | го́рск | го́рско | го́рска | го́рски |