главне́йший главнейший

tính từ

Nghĩa

  1. quan trọng nhất, chủ yếu, chính, hàng đầu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchглавне́йшийглавне́йшееглавне́йшаяглавне́йшие
Sinh cáchглавне́йшегоглавне́йшегоглавне́йшейглавне́йших
Tặng cáchглавне́йшемуглавне́йшемуглавне́йшейглавне́йшим
Đối cáchглавне́йший, главне́йшегоглавне́йшееглавне́йшуюглавне́йшие, главне́йших
Công cụ cáchглавне́йшимглавне́йшимглавне́йшей, главне́йшеюглавне́йшими
Giới cáchглавне́йшемглавне́йшемглавне́йшейглавне́йших
Dạng ngắnглавне́йшглавне́йшеглавне́йшаглавне́йши

гла́вный главный

tính từ

Nghĩa

  1. chính, chủ yếuосновной
  2. chính, lớn, trung tâmцентральный
  3. tổng, trưởng, chánhвозглавляющий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгла́вныйгла́вноегла́внаягла́вные
Sinh cáchгла́вногогла́вногогла́внойгла́вных
Tặng cáchгла́вномугла́вномугла́внойгла́вным
Đối cáchгла́вный, гла́вногогла́вноегла́внуюгла́вные, гла́вных
Công cụ cáchгла́внымгла́внымгла́вной, (гла́вною)гла́вными
Giới cáchгла́вномгла́вномгла́внойгла́вных
Dạng ngắnгла́венгла́вноглавна́гла́вны
So sánh hơn главне́е
So sánh nhất главне́йший

Ví dụ

  • главное направление
    воен. — hướng chính (chủ yếu)
  • главный удар
    воен. — đòn chính, đòn (mũi) đột kích chủ yếu
  • направление главного удара
    воен. — hướng chủ công

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa