главне́йший
tính từ
Nghĩa
- quan trọng nhất, chủ yếu, chính, hàng đầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | главне́йший | главне́йшее | главне́йшая | главне́йшие |
| Sinh cách | главне́йшего | главне́йшего | главне́йшей | главне́йших |
| Tặng cách | главне́йшему | главне́йшему | главне́йшей | главне́йшим |
| Đối cách | главне́йший, главне́йшего | главне́йшее | главне́йшую | главне́йшие, главне́йших |
| Công cụ cách | главне́йшим | главне́йшим | главне́йшей, главне́йшею | главне́йшими |
| Giới cách | главне́йшем | главне́йшем | главне́йшей | главне́йших |
| Dạng ngắn | главне́йш | главне́йше | главне́йша | главне́йши |