вы́пасть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rơi ra, rụng, xảy đến, tình cờ là
- rơi vào ngày
- rơi raвывалиться, упасть
- có cơ hội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́паду |
| ты | вы́падешь |
| он / она / оно | вы́падет |
| мы | вы́падем |
| вы | вы́падете |
| они | вы́падут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́пал |
| Giống cái | вы́пала |
| Giống trung | вы́пало |
| Số nhiều | вы́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́пади |
| Số nhiều | вы́падите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́павший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́пав, выпавши |
