вы́пасть выпасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rơi ra, rụng, xảy đến, tình cờ là
  2. rơi vào ngày
  3. rơi raвывалиться, упасть
  4. có cơ hội

Chia động từ

Tương lai
явы́паду
тывы́падешь
он / она / оновы́падет
мывы́падем
вывы́падете
онивы́падут
Quá khứ
Giống đựcвы́пал
Giống cáiвы́пала
Giống trungвы́пало
Số nhiềuвы́пали
Mệnh lệnh
Số ítвы́пади
Số nhiềuвы́падите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—вы́павший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—вы́пав, выпавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa