восхити́тельный
tính từ
Nghĩa
- Đáng phục, mê ly, tuyệt trần, tuyệt đẹp, tuyệt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | восхити́тельный | восхити́тельное | восхити́тельная | восхити́тельные |
| Sinh cách | восхити́тельного | восхити́тельного | восхити́тельной | восхити́тельных |
| Tặng cách | восхити́тельному | восхити́тельному | восхити́тельной | восхити́тельным |
| Đối cách | восхити́тельный, восхити́тельного | восхити́тельное | восхити́тельную | восхити́тельные, восхити́тельных |
| Công cụ cách | восхити́тельным | восхити́тельным | восхити́тельной, (восхити́тельною) | восхити́тельными |
| Giới cách | восхити́тельном | восхити́тельном | восхити́тельной | восхити́тельных |
| Dạng ngắn | восхити́телен | восхити́тельно | восхити́тельна | восхити́тельны |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
прекра́сныйtuyệt vời, tuyệt trần, tuyệt diệu, rất tốt; tuyệt đẹp, tuyệt thế, tuyệt sắc, đẹp lắm, rất đẹp, mỹ lệвеликоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ; tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệuчуде́сныйmầu nhiệm, màu nhiệm, huyền diệu, huyền bí, thần bí; tuyệt vời, tuyệt trầnочарова́тельныйLàm say đắm, làm say mê, mê ly, khả ái, có sức quyến rũ, hấp dẫn; tuyệt vời, tuyệt trầnизуми́тельныйTuyệt diệu, tuyệt vời, tuyệt đẹp, tuyệt mỹ, kỳ diệu