воспита́ть воспитать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nuôi dạy
- nuôi dưỡng, giáo dục
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | воспита́ю |
|---|
| ты | воспита́ешь |
|---|
| он / она / оно | воспита́ет |
|---|
| мы | воспита́ем |
|---|
| вы | воспита́ете |
|---|
| они | воспита́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | воспита́л |
|---|
| Giống cái | воспита́ла |
|---|
| Giống trung | воспита́ло |
|---|
| Số nhiều | воспита́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | воспита́й |
|---|
| Số nhiều | воспита́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | воспита́вший |
|---|
| Bị động | — | воспи́танный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | воспита́в, воспитавши |
|---|
Từ liên quan
пита́ниеcho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống; cung cấp, tiếp tếвоспита́ниеcó giáo dục, được giáo dục; Nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng, bồi dưỡng, đào tạoпита́тьсяsử dụng, tiêu thụ, được cung cấp; ăn, ăn uống, dinh dưỡngвоспи́танныйCó giáo dục, được giáo dụcвоспита́тельNhà giáo dụcпита́тельngười cho ăn, thiết bị cấp liệu, người cung cấp chất dinh dưỡng