пита́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sử dụng, tiêu thụ, được cung cấpполучать что-л. необходимо
- ăn, ăn uống, dinh dưỡngесть
- được nuôi dưỡng, được bồi dưỡngперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пита́юсь |
| ты | пита́ешься |
| он / она / оно | пита́ется |
| мы | пита́емся |
| вы | пита́етесь |
| они | пита́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пита́лся |
| Giống cái | пита́лась |
| Giống trung | пита́лось |
| Số nhiều | пита́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пита́йся |
| Số nhiều | пита́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пита́ющийся | пита́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пита́ясь | питавшись |
Ví dụ
- питаться местным углемtiêu thụ than địa phương
- хорошо питатьсяăn uống tốt, ăn sang
- плохо питатьсяăn uống kém, ăn khổ

