воспита́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- có giáo dục, được giáo dụcвоспитанностьsự, tính
- Nuôi dạy, dạy dỗ, dạy bảo, giáo dục, giáo dưỡng, bồi dưỡng, đào tạoср. воспитывать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | воспита́ние | воспита́ния |
| Sinh cách | воспита́ния | воспита́ний |
| Tặng cách | воспита́нию | воспита́ниям |
| Đối cách | воспита́ние | воспита́ния |
| Công cụ cách | воспита́нием | воспита́ниями |
| Giới cách | воспита́нии | воспита́ниях |
Ví dụ
- хорошее воспитание[sự] được giáo dục tốt
- воспитание детей[sự] nuôi dưỡng con cái, dạy dỗ trẻ con, giáo dục thiếu nhi
- коммунистическое воспитание молодёжи[sự] giáo dục cộng sản chủ nghĩa cho thanh niên, giáo dục thanh niên trên tinh thần cộng sản chủ nghĩa

