Nghĩa
- hôi, thối, bốc mùi hôi, có mùi hôi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | воня́ю |
|---|
| ты | воня́ешь |
|---|
| он / она / оно | воня́ет |
|---|
| мы | воня́ем |
|---|
| вы | воня́ете |
|---|
| они | воня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | воня́л |
|---|
| Giống cái | воня́ла |
|---|
| Giống trung | воня́ло |
|---|
| Số nhiều | воня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | воня́й |
|---|
| Số nhiều | воня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | воня́ющий | воня́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | воня́я | воняв, вонявши |
|---|
Từ liên quan
пахну́тьthổi; thổi, phảвоню́чийHôi, thối, khắm, hôi thối, hôi xì, thối hoắc, thối hoăngвоньHôi, thối, khắm, hôi thốiвоню́чкаchồn hôi; con hôi, kẻ hôi hám